Bản dịch của từ 鹅王 trong tiếng Việt
鹅王
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
É | ㄜˊ | N/A | e | thanh sắc |
鹅王 (Danh từ)
【é wáng】
01
Trong Phật giáo, '鹅王' chỉ một trong ba mươi hai tướng tốt của Phật, đặc trưng bởi các màng màng giống chân ngỗng giữa các ngón tay và chân.
佛教称佛有三十二相,其一为“鹅王”。其手指﹑足指之间﹐有缦网似鹅之足,故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹅王
é
鹅
wáng
王
Các từ liên quan
鹅不食草
鹅儿
鹅儿肠
鹅儿黄
鹅包
王不留行
王世子
王业
- Bính âm:
- 【é】【ㄜˊ】【NGA】
- Các biến thể:
- 鵝, 鵞, 䳗, 䳘, 𨿍
- Hình thái radical:
- ⿰,我,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一フノ丶ノフ丶フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䖸
峩
䳗
俄
誐
䩹
峉
莪
涐
鈋
锇
娥
鹕
鹏
鹉
鹯
鹝
鹇
鸪
鹴
䴘
鸾
鹥
鹀
䑪
軶
蒆
䖳
裡
斌
筑
㷆
䞎
隞
㴜
幀
企鹅
天鹅
鹅肉
鹅毛
鹅蛋
鹅肝
鹅黄
鹅绒
小鹅
鹅由
