Bản dịch của từ 鹅鸭 trong tiếng Việt

鹅鸭

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

É

ㄜˊN/Aethanh sắc

鹅鸭 (Tính từ)

é yā
01

Ngỗng và vịt, đều là các loài chim nước quen thuộc.

1.鹅与鸭。皆水禽。

Ví dụ
02

Mô tả âm thanh ồn ào, hỗn tạp như tiếng vịt ngỗng kêu.

2.形容声音嘈杂,像鹅﹑鸭鸣叫一样。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹅鸭

é

Các từ liên quan

鹅不食草
鹅儿
鹅儿肠
鹅儿黄
鹅包
鸭丁
鸭儿
鸭儿广
鸭儿广梨
鸭儿梨
鹅
Bính âm:
【é】【ㄜˊ】【NGA】
Các biến thể:
鵝, 鵞, 䳗, 䳘, 𨿍
Hình thái radical:
⿰,我,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一フノ丶ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép