Bản dịch của từ 鹅鹳 trong tiếng Việt

鹅鹳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

É

ㄜˊN/Aethanh sắc

鹅鹳 (Danh từ)

é guàn
01

Chỉ hai loài chim lớn là “” (ngỗng) và “” (cò), dùng trong ngữ cảnh quân sự cổ đại để chỉ đội hình hoặc quân đoàn.

1.《左传.昭公二十一年》:“丙戌,与华氏战于赭丘。郑翩愿为鹳,其御愿为鹅。”杜预注:“鹳﹑鹅皆陈名。”后即以“鹅鹳”并举指军阵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Loài chim nước gồm thiên nga () và cò (), thường sống gần ao hồ, sông suối.

2.水鸟天鹅与鹳鸟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹅鹳

é

guàn

Các từ liên quan

鹅不食草
鹅儿
鹅儿肠
鹅儿黄
鹅包
鹳井
鹅
Bính âm:
【é】【ㄜˊ】【NGA】
Các biến thể:
鵝, 鵞, 䳗, 䳘, 𨿍
Hình thái radical:
⿰,我,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一フノ丶ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép