Bản dịch của từ 鹇 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

(Danh từ)

xián
01

Chim bạch nhàn; gà lôi (giống chim cảnh nổi tiếng, con trống lưng trắng vằn đen, bụng xanh đen, con mái toàn thân xanh nâu)

鸟,雄的背部白色,有黑色的纹,腹部黑蓝色,雌的全身棕绿色产于中国南部各省,是世界有名的观赏 鸟

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhàn; như 'bạch nhàn (chim trĩ trắng)'. (Danh) Gà lôi; một giống chim giống như cẩm kê 錦雞 (gà rừng); sắc trắng có vằn đen; đuôi dài ba bốn thước; mỏ và móng chân đều đỏ. §Tục gọi là bạch nhàn 白鷴. §Nhàn cũng viết là .

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

鹇
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【NHÀN】
Các biến thể:
鷳, 鷴, 鷼
Hình thái radical:
⿰,闲,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ一丨ノ丶ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép