Bản dịch của từ 鹈鴂 trong tiếng Việt

鹈鴂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˊtithanh sắc

鹈鴂 (Danh từ)

tí jué
01

Tên một loài chim (tương tự/thuộc họ cu/du quân), trong văn cổ thường gọi là '杜鵑' hoặc '子規' — hay kêu vào mùa xuân

鸟名。即杜鹃。《楚辞.离骚》:“恐鹈鴂之先鸣兮﹐使夫百草为之不芳。”王逸注:“鹈鴂﹐一名买?﹐常以春分鸣也。”一说鹈鴂与杜鹃为两种鸟。洪兴祖补注:“按《禽经》云:嶲周﹐子规也。江介曰子规﹐蜀右曰杜宇。又曰:鶗鴂鸣而草衰。注云:鶗鴂﹐《尔雅》谓之鵙﹐《左传》谓之伯赵。然则子规﹑鶗鴂﹐二物也。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹈鴂

jué

Các từ liên quan

鹈峰
鹈梁
鹈翼
鹈胡
鹈鹕
鴂舌
鹈
Bính âm:
【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
Các biến thể:
鵜, 𪁩
Hình thái radical:
⿰,弟,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノフ一フ丨ノノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép