Bản dịch của từ 鹊喜 trong tiếng Việt

鹊喜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Què

ㄑㄩㄝˋquethanh huyền

鹊喜 (Danh từ)

què xǐ
01

Tiếng chim nhạn/én (chỉ tiếng kêu của chim sáo/nhạn báo điềm vui theo quan niệm cổ); trong văn cổ thường nói '鹊喜' là tiếng chim báo tin vui.

鹊的鸣叫声。旧传以鹊鸣声兆喜,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹊喜

què

Các từ liên quan

鹊不停
鹊不踏
鹊乳
鹊华
鹊华庄
喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
鹊
Bính âm:
【què】【ㄑㄩㄝˋ】【THƯỚC】
Các biến thể:
鵲, 䧿, 舄, 𩁆
Hình thái radical:
⿰,昔,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép