Bản dịch của từ 鹊巢知风 trong tiếng Việt
鹊巢知风
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Què | ㄑㄩㄝˋ | q | ue | thanh huyền |
鹊巢知风 (Tính từ)
【què cháo zhī fēng】
01
Chim ác là có thể dự đoán gió sắp tới khi ở trong tổ của nó. Nó là ẩn dụ cho khả năng dự đoán và có thể phát hiện trước những nguy hiểm hoặc thay đổi (cũng có thể ám chỉ việc có thể nhìn thấy những nguy hiểm tiềm ẩn ở xa nhưng bỏ qua những lo lắng nhỏ nhặt trước mặt).
喜鹊在窝里知道将要和风。比喻人有预见性。也比喻能预见远患而看不到近忧。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹊巢知风
què
鹊
cháo
巢
zhī
知
fēng
风
Các từ liên quan
鹊不停
鹊不踏
鹊乳
鹊华
鹊华庄
巢书
巢倾卵破
巢倾卵覆
巢光
巢南
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
风世
风丝
风丝不透
- Bính âm:
- 【què】【ㄑㄩㄝˋ】【THƯỚC】
- Các biến thể:
- 鵲, 䧿, 舄, 𩁆
- Hình thái radical:
- ⿰,昔,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一一ノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雀
确
琷
㹱
愨
䇎
㴶
却
闋
䍳
硞
棤
鹔
鸢
鹎
鸟
鹗
鹫
鹥
鸻
鹈
鹴
鹢
鸽
鲈
㩀
痿
颬
跫
骰
睙
艄
楱
搶
䞐
楑
喜鹊
鹊桥
扁鹊
鹊鸲
鹊豆
鹊鸭
鹊鹞
杜鹊花
灰喜鹊
鹊肾树
