Bản dịch của từ 鹊巢赋 trong tiếng Việt

鹊巢赋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Què

ㄑㄩㄝˋquethanh huyền

鹊巢赋 (Danh từ)

què cháo fù
01

Chỉ bài thơ 《诗经·召南·鹊巢》, dùng để biểu thị phẩm của người phụ nữ (đức hạnh, chăm con, giữ gia phong)

指《诗经.召南.鹊巢》。谓妇人之德。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹊巢赋

què

cháo

Các từ liên quan

鹊不停
鹊不踏
鹊乳
鹊华
鹊华庄
巢书
巢倾卵破
巢倾卵覆
巢光
巢南
赋丈
赋予
赋事
赋值语句
赋分
鹊
Bính âm:
【què】【ㄑㄩㄝˋ】【THƯỚC】
Các biến thể:
鵲, 䧿, 舄, 𩁆
Hình thái radical:
⿰,昔,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép