Bản dịch của từ 鹍鹏 trong tiếng Việt
鹍鹏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kūn | ㄎㄨㄣ | k | un | thanh ngang |
鹍鹏 (Danh từ)
【kūn péng】
01
Chim lớn trong truyền thuyết (鲲化为鹏),常用以比喻 người có tài năng phi thường, chí hướng cao cả; (Hán-Việt: Khuẩn-bằng/Khôn-bằng) nhớ liên tưởng ‘鹏程万里’
1.传说中的大鸟名。语本《庄子.逍遥游》“北冥有鱼,其名为鲲﹐鲲之大,不知其几千里也。化而为鸟,其名为鹏。鹏之背,不知其几千里也。”鲲﹐后讹为“鹍”。常以“鹍鹏”比喻才能卓异﹑志向高远的人。
Ví dụ
02
Chỉ hai loài thần thú trong thần thoại: 鯤 (Côn) — cá khổng lồ; 鵬 (Bằng/鹏) — chim khổng lồ có thể bay vạn dặm. Thường dùng chung để chỉ những sinh vật kỳ vĩ hoặc ẩn dụ cho chí lớn, biến hóa rộng.
2.指鲲和鹏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹍鹏
kūn
鹍
péng
鹏
Các từ liên quan
鹍丝
鹍化
鹍弦
鹍柱
鹍瑟
鹏举
鹏云
鹏力
鹏变
鹏噣
- Bính âm:
- 【kūn】【ㄎㄨㄣ】【CÔN】
- Các biến thể:
- 鵾, 𨿪
- Hình thái radical:
- ⿰,昆,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フノフノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貇
褌
醌
鵾
鶤
鲲
錕
裈
晜
熴
崐
髡
鹑
鸽
鹋
鹊
鹢
鹇
鹞
鸷
鹝
鹤
鸶
䴘
鹊
䁂
彙
暅
遡
䔆
跡
㼶
㫍
㙜
粮
腩
鹍鸡
鹍弦
