Bản dịch của từ 鹏图 trong tiếng Việt

鹏图

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Péng

ㄆㄥˊpengthanh sắc

鹏图 (Danh từ)

péng tú
01

Ý chí của chim bằng. Chỉ ý chí to lớn cao xa; Bức tranh của Phượng Hoàng; Hình ảnh của sự vĩ đại

鹏图是指一种宏伟的图景或计划,常用来形容壮丽的景象或伟大的理想。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹏图

péng

Các từ liên quan

鹏举
鹏云
鹏力
鹏变
鹏噣
图为不轨
图乙
图书
图书府
鹏
Bính âm:
【péng】【ㄆㄥˊ】【BẰNG】
Các biến thể:
鵬, 𩿾, 𪈵
Hình thái radical:
⿰,朋,鸟
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一ノフ一一ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép