Bản dịch của từ 鹏溟 trong tiếng Việt

鹏溟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Péng

ㄆㄥˊpengthanh sắc

鹏溟 (Danh từ)

péng míng
01

Biệt danh/gọi chung chỉ 'đại dương' hoặc biển rộng mênh mông; gợi liên tưởng đến hình ảnh con ''(bằng/đại điểu) và '' (biển lớn). Thường dùng cổ văn để chỉ biển cả rộng lớn.

《庄子.逍遥游》:“北冥有鱼,其名为鲲……化而为鸟,其名为鹏。”陆德明释文:“北冥,本亦作溟,觅经反。北海也。”后即以“鹏溟”泛指大海。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹏溟

péng

míng

Các từ liên quan

鹏举
鹏云
鹏力
鹏变
鹏噣
溟冷
溟壑
溟岛
溟极
溟池
鹏
Bính âm:
【péng】【ㄆㄥˊ】【BẰNG】
Các biến thể:
鵬, 𩿾, 𪈵
Hình thái radical:
⿰,朋,鸟
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一ノフ一一ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép