Bản dịch của từ 鹏翮 trong tiếng Việt

鹏翮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Péng

ㄆㄥˊpengthanh sắc

鹏翮 (Danh từ)

péng hé
01

Cánh (của) chim đại bàng / cánh to lớn, tượng trưng cho tài năng kiệt xuất (Hán Việt: Bằng/Phụng nga), cũng dùng ẩn dụ chỉ nhân tài

1.大鹏的羽翼。《庄子.逍遥游》:“其翼若垂天之云。”(1)比喻浓云。宋梅尧臣《苦雨》诗:“秋空几旬雨,四海低鹏翮。”(2)比喻贤才。宋无名氏《满庭芳.寿梅监丙戌兄弟》词:“鹏翮抟风再整,南枝报,管占新魁。”

Ví dụ
02

Chim lớn (chỉ con Bạch Ốc/đại), thường mượn để chỉ con chim khổng lồ hoặc ẩn dụ người/tượng trưng có chí lớn

2.借指大鹏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹏翮

péng

Các từ liên quan

鹏举
鹏云
鹏力
鹏变
鹏噣
鹏
Bính âm:
【péng】【ㄆㄥˊ】【BẰNG】
Các biến thể:
鵬, 𩿾, 𪈵
Hình thái radical:
⿰,朋,鸟
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一ノフ一一ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép