Bản dịch của từ 鹏运 trong tiếng Việt
鹏运
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Péng | ㄆㄥˊ | p | eng | thanh sắc |
鹏运 (Danh từ)
【péng yùn】
01
(cách dùng ẩn dụ) ám chỉ con chim cò vỗ cánh bay cao, di cư đi thật xa; thường ám chỉ tham vọng, bay cao và xa xôi, hay sự phát triển vượt bậc về vận mệnh và vận mệnh.
1.《庄子.逍遥游》:“﹝鲲﹞化而为鸟,其名为鹏……海运则将徙于南冥。”后即以“鹏运”谓大鹏之奋然高飞远行。
Ví dụ
02
Đôi cánh của Peng, đôi cánh lớn dùng để bay (có nghĩa là sức mạnh để hỗ trợ hoặc dựa vào)
2.大鹏借以飞行之双翼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹏运
péng
鹏
yùn
运
Các từ liên quan
鹏举
鹏云
鹏力
鹏变
鹏噣
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
- Bính âm:
- 【péng】【ㄆㄥˊ】【BẰNG】
- Các biến thể:
- 鵬, 𩿾, 𪈵
- Hình thái radical:
- ⿰,朋,鸟
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一ノフ一一ノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
痭
輣
㔙
竼
䄘
漨
蓬
纄
䡫
椖
澎
㮄
鹃
鹊
鹉
鹎
鹋
鹖
鹄
䴙
鸽
䴓
鹰
鹆
搤
𠍥
艆
𠌭
颫
煔
睤
𠔨
蔯
𠅵
𠓵
䖺
李鹏
大鹏
鲲鹏
鹏程
鹏飞
鹏鸟
鹏举
酷鹏
鹏抟
黄鹏
