Bản dịch của từ 鹖旦 trong tiếng Việt

鹖旦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

鹖旦 (Danh từ)

hé dàn
01

Tên chim trong cổ văn (亦作盍旦」);古書中指一種鳥名現代少用記作古稱或典故用語

或称为「盍旦」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loài chim (tên cổ) ban đêm kêu để mong trời sáng; trong văn cổ thường viết 鶡旦/鹖旦

一种夜鸣求旦的鸟。。礼记.月令:「冰益壮地始坼,鶡旦不鸣虎始交。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹖旦

dàn

鹖
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HẠT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰曷鸟
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフノ丶フノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép