Bản dịch của từ 鹗驻 trong tiếng Việt

鹗驻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

È

ㄜˋN/Aethanh huyền

鹗驻 (Danh từ)

è zhù
01

Hình vẽ chim ưng () đứng trên cờ, tượng trưng cho sự kiên định, uy nghiêm.

鹗鸟峙立。指旌旗上所画的鹗鸟形象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹗驻

è

zhù

Các từ liên quan

鹗书
鹗心鹂舌
鹗爪
鹗眙
鹗睨
驻世
驻云
驻使
驻兵
驻军
鹗
Bính âm:
【è】【ㄜˋ】【NGẠC】
Các biến thể:
鶚, 𩀇, 𪀝, 𪄍, 𪅴
Hình thái radical:
⿰,咢,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一一一フノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép