Bản dịch của từ 鹤书 trong tiếng Việt

鹤书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˋhethanh huyền

鹤书 (Danh từ)

hè shū
01

Một loại chữ viết (kiểu chữ cổ) — cổ thời dùng để ghi chiếu triệu hiền sĩ; hình thế giống đầu hạc nên gọi là “鹤书” (Hạc thư).

一种字体。古时专用于徵召贤士的诏书书体,因形似鹤头,所以称为「鹤书」,汉时称为「尺一简」。后亦用以指诏书。。文选.孔稚珪.北山移文:「及其鸣驺入谷,鹤书赴陇,形驰魄散,志变神动。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹤书

shū

鹤
Bính âm:
【hè】【ㄏㄜˋ】【HẠC】
Các biến thể:
鶴, 靍, 寉, 䳽, 𩿖, 𪇦
Hình thái radical:
⿰,隺,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép