Bản dịch của từ 鹤厅 trong tiếng Việt
鹤厅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hè | ㄏㄜˋ | h | e | thanh huyền |
鹤厅 (Danh từ)
【hè tīng】
01
Tên gọi hành chính (địa điểm, cơ quan) chỉ Hàn phòng/ban kiểm tra công tác (hậu cổ), do chữ “鹤” liên quan tới tranh vẽ mà thành tên; tức là “phòng/ban (ở bộ/viện) chuyên trách kiểm tra”
唐封演《封氏闻见记.图画》:'则天朝,薛稷亦善画,今尚书省侧考功员外郎厅有稷画鹤宋之问为赞。'后即以'鹤厅'指考功司。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹤厅
hè
鹤
tīng
厅
- Bính âm:
- 【hè】【ㄏㄜˋ】【HẠC】
- Các biến thể:
- 鶴, 靍, 寉, 䳽, 𩿖, 𪇦
- Hình thái radical:
- ⿰,隺,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
赫
鶴
焃
䎋
和
㵑
謞
猲
賀
鸖
何
䵱
鹈
䴕
鸸
鹞
䴓
鹪
鹎
鹱
鹮
鹣
鸤
鸶
㱴
䰼
澜
䬾
澻
㠎
憍
蹃
澄
𠁕
諃
遼
仙鹤
白鹤
纸鹤
黄鹤
鹤壁
鹤俸
鹤岗
野鹤
鹤发
鹤山
