Bản dịch của từ 鹤发童颜 trong tiếng Việt
鹤发童颜
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hè | ㄏㄜˋ | h | e | thanh huyền |
鹤发童颜 (Tính từ)
【hè fà tóng yán】
01
Đầu bạc như hạc nhưng mặt trẻ thơ — chỉ người tuy tuổi già hoặc tóc bạc nhưng vẻ mặt tinh anh, trẻ trung; cũng viết 童颜鹤发
亦作「童颜鹤发」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nó mô tả một ông già hồng hào và tràn đầy sức sống dù đã lớn tuổi: tóc trắng như lông hạc và nước da như trẻ con (trông vẫn trẻ trung và tràn đầy sức sống ngay cả khi về già). Có thể dùng để khen ngợi người già.
如鹤毛般的白发,孩童般红润的脸色。形容老人气色好、有精神。。三国演义.第八十一回:「先主见李意鹤发童颜,碧眼方瞳,灼灼有光,身如古柏之状,知是异人,优礼相待。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹤发童颜
hè
鹤
fà
发
tóng
童
yán
颜
- Bính âm:
- 【hè】【ㄏㄜˋ】【HẠC】
- Các biến thể:
- 鶴, 靍, 寉, 䳽, 𩿖, 𪇦
- Hình thái radical:
- ⿰,隺,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
赫
鶴
焃
䎋
和
㵑
謞
猲
賀
鸖
何
䵱
鹈
䴕
鸸
鹞
䴓
鹪
鹎
鹱
鹮
鹣
鸤
鸶
㱴
䰼
澜
䬾
澻
㠎
憍
蹃
澄
𠁕
諃
遼
仙鹤
白鹤
纸鹤
黄鹤
鹤壁
鹤俸
鹤岗
野鹤
鹤发
鹤山
