Bản dịch của từ 鹤发鸡皮 trong tiếng Việt
鹤发鸡皮
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hè | ㄏㄜˋ | h | e | thanh huyền |
鹤发鸡皮 (Tính từ)
【hè fà jī pí】
01
tóc bạc như hạc, da nhăn như gà — miêu tả người già, tóc trắng và da nhăn nheo
白发皱皮。形容老人的容貌。。北周.庾信.竹杖赋:「噫!子老矣,鹤发鸡皮,蓬头历齿。」
Ví dụ
02
亦作「鸡皮鹤发」、「鸡肤鹤发」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹤发鸡皮
hè
鹤
fà
发
jī
鸡
pí
皮
- Bính âm:
- 【hè】【ㄏㄜˋ】【HẠC】
- Các biến thể:
- 鶴, 靍, 寉, 䳽, 𩿖, 𪇦
- Hình thái radical:
- ⿰,隺,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
赫
鶴
焃
䎋
和
㵑
謞
猲
賀
鸖
何
䵱
鹈
䴕
鸸
鹞
䴓
鹪
鹎
鹱
鹮
鹣
鸤
鸶
㱴
䰼
澜
䬾
澻
㠎
憍
蹃
澄
𠁕
諃
遼
仙鹤
白鹤
纸鹤
黄鹤
鹤壁
鹤俸
鹤岗
野鹤
鹤发
鹤山
