Bản dịch của từ 鹤唳 trong tiếng Việt
鹤唳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hè | ㄏㄜˋ | h | e | thanh huyền |
鹤唳 (Danh từ)
【hè lì】
01
鹤鸣。形容在惊恐或紧张时发出的尖厉声音,引申为惊惶不安、惶恐传闻(如听到风声以为敌军到来)。可联想到汉语成语“闻风丧胆”。
鹤鸣。形容惊恐不安的情况。。晋书.卷一一四.苻坚载记下:「闻风声鹤唳,皆谓晋师之至。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹤唳
hè
鹤
lì
唳
- Bính âm:
- 【hè】【ㄏㄜˋ】【HẠC】
- Các biến thể:
- 鶴, 靍, 寉, 䳽, 𩿖, 𪇦
- Hình thái radical:
- ⿰,隺,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
赫
鶴
焃
䎋
和
㵑
謞
猲
賀
鸖
何
䵱
鹈
䴕
鸸
鹞
䴓
鹪
鹎
鹱
鹮
鹣
鸤
鸶
㱴
䰼
澜
䬾
澻
㠎
憍
蹃
澄
𠁕
諃
遼
仙鹤
白鹤
纸鹤
黄鹤
鹤壁
鹤俸
鹤岗
野鹤
鹤发
鹤山
