Bản dịch của từ 鹤望 trong tiếng Việt
鹤望
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hè | ㄏㄜˋ | h | e | thanh huyền |
鹤望 (Cụm từ)
【hè wàng】
01
Khát khao, trông mong (nhìn về phía trước với niềm hy vọng)
企望、盼望。。三国志.卷三十六.蜀书.张飞传:「今寇虏作害,民被荼毒,思汉之士,延颈鹤望。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Còn được gọi là "Sếu", nó có nghĩa là trông giống như một con sếu với đầu thẳng và cổ vươn ra (thường có nghĩa ẩn dụ là chờ đợi và mong đợi)
亦作「鹤企」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹤望
hè
鹤
wàng
望
- Bính âm:
- 【hè】【ㄏㄜˋ】【HẠC】
- Các biến thể:
- 鶴, 靍, 寉, 䳽, 𩿖, 𪇦
- Hình thái radical:
- ⿰,隺,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
赫
鶴
焃
䎋
和
㵑
謞
猲
賀
鸖
何
䵱
鹈
䴕
鸸
鹞
䴓
鹪
鹎
鹱
鹮
鹣
鸤
鸶
㱴
䰼
澜
䬾
澻
㠎
憍
蹃
澄
𠁕
諃
遼
仙鹤
白鹤
纸鹤
黄鹤
鹤壁
鹤俸
鹤岗
野鹤
鹤发
鹤山
