Bản dịch của từ 鹤氅 trong tiếng Việt

鹤氅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˋhethanh huyền

鹤氅 (Danh từ)

hè chǎng
01

Áo choàng làm bằng lông hạc (áo ngoài trông nhẹ, bay bổng, thường gợi hình ảnh tiên nhân)

用鹤羽制成的外衣。。三国演义.第三十八回:「玄德见孔明身长八尺,面如冠玉,头戴纶巾,身披鹤氅,飘飘然有神仙之概。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹤氅

chǎng

鹤
Bính âm:
【hè】【ㄏㄜˋ】【HẠC】
Các biến thể:
鶴, 靍, 寉, 䳽, 𩿖, 𪇦
Hình thái radical:
⿰,隺,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép