Bản dịch của từ 鹤立 trong tiếng Việt
鹤立
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hè | ㄏㄜˋ | h | e | thanh huyền |
鹤立 (Động từ)
【hè lì】
01
Hãy nghển cổ lên và nhìn về phía trước; nghển cổ chờ đợi (ngẩng đầu lên như một con hạc)
引颈企望。。三国志.卷十九.魏书.陈思王植传:「是臣慺慺之诚,窃所独守,实怀鹤立企伫之心。」
Ví dụ
02
形容直立的姿态。。三国.魏.应璩.与广川长岑文瑜书:「土龙矫首于玄寺,泥人鹤立于阙里。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹤立
hè
鹤
lì
立
- Bính âm:
- 【hè】【ㄏㄜˋ】【HẠC】
- Các biến thể:
- 鶴, 靍, 寉, 䳽, 𩿖, 𪇦
- Hình thái radical:
- ⿰,隺,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
赫
鶴
焃
䎋
和
㵑
謞
猲
賀
鸖
何
䵱
鹈
䴕
鸸
鹞
䴓
鹪
鹎
鹱
鹮
鹣
鸤
鸶
㱴
䰼
澜
䬾
澻
㠎
憍
蹃
澄
𠁕
諃
遼
仙鹤
白鹤
纸鹤
黄鹤
鹤壁
鹤俸
鹤岗
野鹤
鹤发
鹤山
