Bản dịch của từ 鹤立鸡羣 trong tiếng Việt
鹤立鸡羣
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hè | ㄏㄜˋ | h | e | thanh huyền |
鹤立鸡羣 (Tính từ)
【hè lì jī qún】
01
Một người/nhiều người tài năng vượt trội, nổi bật giữa đám đông (nghĩa đen: 'hạc đứng giữa đàn gà').
鹤站在鸡群之中,非常突出。语本晋书.卷八十九.忠义传.嵇绍传:「昨于稠人中始见嵇绍,昂昂然如野鹤之在鸡群。」比喻人的才能超群出众,不同凡俗。镜花缘.第三十九回:「正在谈论,谁知女儿国王忽见林之洋杂在众人中如鹤立鸡群一般,更觉白俊可爱。」亦作「鹤处鸡群」、「群鸡一鹤」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹤立鸡羣
hè
鹤
lì
立
jī
鸡
qún
羣
- Bính âm:
- 【hè】【ㄏㄜˋ】【HẠC】
- Các biến thể:
- 鶴, 靍, 寉, 䳽, 𩿖, 𪇦
- Hình thái radical:
- ⿰,隺,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
赫
鶴
焃
䎋
和
㵑
謞
猲
賀
鸖
何
䵱
鹈
䴕
鸸
鹞
䴓
鹪
鹎
鹱
鹮
鹣
鸤
鸶
㱴
䰼
澜
䬾
澻
㠎
憍
蹃
澄
𠁕
諃
遼
仙鹤
白鹤
纸鹤
黄鹤
鹤壁
鹤俸
鹤岗
野鹤
鹤发
鹤山
