Bản dịch của từ 鹤舞 trong tiếng Việt
鹤舞
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hè | ㄏㄜˋ | h | e | thanh huyền |
鹤舞 (Thành ngữ)
【hè wǔ】
01
Nó mô tả âm nhạc đẹp đẽ và đẹp đẽ, giống như một con hạc sải cánh và nhảy múa (ám chỉ cổ xưa, thường được dùng để mô tả âm nhạc tuyệt đẹp).
古代名乐师师旷弹琴,玄鹤听到而舒翼起舞。见韩非子.十过。后用以形容音乐美妙动听。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹤舞
hè
鹤
wǔ
舞
- Bính âm:
- 【hè】【ㄏㄜˋ】【HẠC】
- Các biến thể:
- 鶴, 靍, 寉, 䳽, 𩿖, 𪇦
- Hình thái radical:
- ⿰,隺,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
赫
鶴
焃
䎋
和
㵑
謞
猲
賀
鸖
何
䵱
鹈
䴕
鸸
鹞
䴓
鹪
鹎
鹱
鹮
鹣
鸤
鸶
㱴
䰼
澜
䬾
澻
㠎
憍
蹃
澄
𠁕
諃
遼
仙鹤
白鹤
纸鹤
黄鹤
鹤壁
鹤俸
鹤岗
野鹤
鹤发
鹤山
