Bản dịch của từ 鹤鸣 trong tiếng Việt

鹤鸣

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˋhethanh huyền

鹤鸣 (Cụm từ)

hè míng
01

诗经小雅的篇名。共二章。根据诗序:「鹤鸣,诲宣王也。」或以为招隐之诗。首章二句为「鹤鸣于九皋,声闻于野」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹤鸣

míng

鹤
Bính âm:
【hè】【ㄏㄜˋ】【HẠC】
Các biến thể:
鶴, 靍, 寉, 䳽, 𩿖, 𪇦
Hình thái radical:
⿰,隺,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép