Bản dịch của từ 鹦猩 trong tiếng Việt

鹦猩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

鹦猩 (Danh từ)

yīng xīng
01

Chỉ hai loài thú/ chim biết bắt chước tiếng người: con vẹt () và con tinh tinh/khỉ đột nhỏ (); hàm ý nói những kẻ biết nói nhưng không có lễ nghĩa, chỉ như thú vật biết bắt chước.

鹦鹉与猩猩。二者均为善于模仿人言的禽兽,故并称。语本《礼记.曲礼上》:“鹦鹉能言,不离飞鸟;猩猩能言,不离禽兽。今人而无礼,虽能言,不亦禽兽之心乎!”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹦猩

yīng

xīng

Các từ liên quan

鹦卮
鹦哥
鹦哥嘴
鹦哥娇
鹦哥緑
猩唇
猩朱
猩猩
猩猩唇
猩猩屐
鹦
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
Các biến thể:
鸚, 䨉, 𪈤
Hình thái radical:
⿰,婴,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶丨フノ丶フノ一ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép