Bản dịch của từ 鹪蚊 trong tiếng Việt
鹪蚊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
鹪蚊 (Danh từ)
【jiāo wén】
01
Những con côn trùng rất nhỏ (như sâu bướm nhỏ và muỗi) — phép ẩn dụ chỉ thứ cực kỳ vi nhỏ; Hán-Việt: tiêu mông/tiêu (鹪通“焦”) + văn (蚊) để gợi nhớ
焦螟与蚊虫。比喻极微小的东西。鹪﹐通“焦”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹪蚊
jiāo
鹪
wén
蚊
Các từ liên quan
鹪巢蚊睫
鹪明
鹪枝
鹪栖
鹪螟
蚊力
蚊力负山
蚊厨
蚊吟
蚊响
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 鷦, 𪆄, 𪆅, 𪇶
- Hình thái radical:
- ⿰,焦,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶ノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姣
虠
驕
浇
䢒
蕉
茮
艽
簥
鷮
峧
鵁
鹉
鸩
鸴
鹜
鹝
鹲
鹔
鹄
鸯
鹎
鹋
鹞
臊
駹
濱
韕
䯼
曖
䵣
㩓
鞜
䳍
縿
䌍
鹪鹩
灰岩鹪鹛
黄腹鹪莺
