Bản dịch của từ 鹫峰寺 trong tiếng Việt
鹫峰寺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiù | ㄐㄧㄡˋ | j | iu | thanh huyền |
鹫峰寺 (Danh từ)
【jiù fēng sì】
01
Tên một ngôi chùa (xưa), địa danh: chùa Kiêu Phong (tồn tại ở vùng ngoại ô Nam Kinh, tỉnh Giang Tô)
2.寺名。故址在今江苏南京市郊。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên một ngôi chùa (tên riêng). Chùa đã ở Bắc Kinh (tây thành), xưa có lưu giữ tượng Phật bằng trầm hương.
1.寺名。故址在北京西城内城隍庙南。明代寺内曾保存过旃檀佛像。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹫峰寺
jiù
鹫
fēng
峰
sì
寺
Các từ liên quan
鹫台
鹫堞
鹫头
鹫室
峰会
峰值
峰回路转
峰头
寺丞
寺主
寺人
寺刹
寺卿
- Bính âm:
- 【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【THỨU】
- Các biến thể:
- 鷲, 𩀻, 𩾵, 𪆩
- Hình thái radical:
- ⿱,就,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶ノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
捄
䊘
䊆
桕
匶
䓘
䅢
䛮
臼
㩆
慦
僦
鸿
鹣
鹛
鸾
鸺
鹜
䴕
鸻
鹯
鸥
鹇
鹲
懤
璬
䕓
曚
蟏
癅
瞨
馣
䨨
㿉
癈
鬂
秃鹫
鹫鸟
兀鹫
鹫科
海鹫
羌鹫
狮鹫
狗鹫
大冠鹫
