Bản dịch của từ 鹬 trong tiếng Việt
鹬
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
鹬 (Danh từ)
【yù】
01
Cò; con cò; ông cò
鸟的一属,体色暗淡,嘴细长,腿长,趾间没有蹼常在浅水边或水田中吃小鱼、贝类、昆虫等,是候鸟
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chim dẽ
鹬目鹬科鸟类的通称种类繁多嘴﹑脚均长, 体格大小不一羽毛多为灰﹑褐等暗色调常涉水捕食小鱼﹑贝类及昆虫等
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Giẽ giun; ngỗng; chim sếu
一种水鸟,体型较小,常栖息在湿地和河边。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【DUẬT】
- Các biến thể:
- 鷸, 𨙧
- Hình thái radical:
- ⿰,矞,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丨ノ丨フノ丶丨フ一ノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鬰
䮇
庽
誉
𠓱
矞
藇
饇
谕
蓹
遇
吁
鹩
鸟
鹱
鹠
鹑
鸣
鹝
鸳
鹨
鹦
鹲
鹉
濢
㠚
䳋
魌
鴸
擢
薼
㱆
檄
鴷
謆
擴
鹬鸵
矶鹬
田鹬
姬鹬
丘鹬
泽鹬
林鹬
彩鹬
大滨鹬
翘嘴鹬
