Bản dịch của từ 鹬蚌 trong tiếng Việt
鹬蚌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
鹬蚌 (Danh từ)
【yù bàng】
01
Nó là phép ẩn dụ cho những con người hoặc thế lực xung đột và kiềm chế lẫn nhau (như “The Clam and Sandpiper Fight”: con cò và con sò đối đầu nhau, cả hai đều mắc bẫy). Thường được sử dụng trong bối cảnh thành ngữ hoặc ám chỉ.
比喻两相对峙的人和物。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹬蚌
yù
鹬
bàng
蚌
Các từ liên quan
鹬冠
鹬子
鹬聚
鹬蚌持争,渔翁得利
鹬蚌相争
蚌埠
蚌埠市
蚌壳
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【DUẬT】
- Các biến thể:
- 鷸, 𨙧
- Hình thái radical:
- ⿰,矞,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丨ノ丨フノ丶丨フ一ノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鬰
䮇
庽
誉
𠓱
矞
藇
饇
谕
蓹
遇
吁
鹩
鸟
鹱
鹠
鹑
鸣
鹝
鸳
鹨
鹦
鹲
鹉
濢
㠚
䳋
魌
鴸
擢
薼
㱆
檄
鴷
謆
擴
鹬鸵
矶鹬
田鹬
姬鹬
丘鹬
泽鹬
林鹬
彩鹬
大滨鹬
翘嘴鹬
