Bản dịch của từ 鹬蚌持争,渔翁得利 trong tiếng Việt
鹬蚌持争,渔翁得利
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
鹬蚌持争,渔翁得利 (Thành ngữ)
【yù bàng xiāng zhēng , yú wēng dé lì】
01
Ẩn dụ: hai bên mải tranh chấp đến mức cùng thiệt hại, để kẻ thứ ba được lợi (hai bên đấu đánh, người ngoài hưởng lợi).
比喻双方争执不下,两败俱伤,让第三者占了便宜。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹬蚌持争,渔翁得利
yù
鹬
bàng
蚌
chí
持
zhēng
争
,
渔
yú
翁
wēng
得
dé
利
Các từ liên quan
鹬冠
鹬子
鹬聚
鹬蚌
鹬蚌相争
蚌埠
蚌埠市
蚌壳
持两端
持丧
持久
争一口气
争不
争些
争些儿
争些子
渔业
渔产
翁主
翁仲
翁伯
翁博
翁壻
得一
得一元宝
得一望十
得一知己,死可无恨
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【DUẬT】
- Các biến thể:
- 鷸, 𨙧
- Hình thái radical:
- ⿰,矞,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丨ノ丨フノ丶丨フ一ノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鬰
䮇
庽
誉
𠓱
矞
藇
饇
谕
蓹
遇
吁
鹩
鸟
鹱
鹠
鹑
鸣
鹝
鸳
鹨
鹦
鹲
鹉
濢
㠚
䳋
魌
鴸
擢
薼
㱆
檄
鴷
謆
擴
鹬鸵
矶鹬
田鹬
姬鹬
丘鹬
泽鹬
林鹬
彩鹬
大滨鹬
翘嘴鹬
