Bản dịch của từ 鹰人 trong tiếng Việt

鹰人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

鹰人 (Danh từ)

yīng rén
01

Người thuần hóa/huấn luyện chim ưng (người nuôi/thuần hóa đại bàng/điểu săn); Hán-Việt: 'ỉnh nhân'(dịch gần)

驯鹰的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹰人

yīng

rén

Các từ liên quan

鹰俑
鹰军
鹰击
鹰击毛挚
鹰击长空
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
鹰
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
鷹, 䧹, 𤸰, 𤼡, 𨿳, 𪇿
Hình thái radical:
⿸,䧹,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép