Bản dịch của từ 鹰化为鸠,众鸟犹恶其眼 trong tiếng Việt
鹰化为鸠,众鸟犹恶其眼
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
鹰化为鸠,众鸟犹恶其眼 (Thành ngữ)
【yīng huà wèi jiū , zhòng niǎo yóu è qí yǎn】
01
Diễn tả: vẻ ngoài đổi khác nhưng bản chất hung ác không thay, vẫn bị ghét; “mã vẫn là ngựa” kiểu giả bộ thay đổi nhưng bản tính không đổi.
鸠:斑鸠;憎:憎恨。鹰变化为斑鸠,其他的斑鸠仍厌恶它的目光。比喻外表变化,凶恶的本性不改,仍遭厌恶。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹰化为鸠,众鸟犹恶其眼
yīng
鹰
huà
化
wèi
为
jiū
鸠
,
众
zhòng
鸟
niǎo
犹
yóu
恶
è
其
qí
眼
Các từ liên quan
鹰人
鹰俑
鹰军
鹰击
鹰击毛挚
化为泡影
为下
为丛驱雀
为主
为久
鸠七咤
鸠众
鸠僚
鸠僝
鸠僭鹊巢
众万
众下
众世
众中
众书
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
犹与
犹且
犹之
犹之乎
犹人
恶丈夫
恶上
恶不去善
恶世
恶业
其与
其中
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
- Các biến thể:
- 鷹, 䧹, 𤸰, 𤼡, 𨿳, 𪇿
- Hình thái radical:
- ⿸,䧹,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
纓
璎
鸚
應
楧
碤
噟
孾
甖
攖
媖
鸎
鹝
鸼
鹙
鸟
鹮
鸱
鹧
鹲
鹖
鹩
鹏
鸷
燼
簣
騎
麱
繏
䫖
醥
䒏
䚍
軀
櫂
叢
老鹰
雄鹰
猎鹰
鹰架
秃鹰
苍鹰
鹰隼
鱼鹰
鹰派
飞鹰
