Bản dịch của từ 鹰扬 trong tiếng Việt
鹰扬

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
鹰扬 (Danh từ)
Khoe khoang oai phong; phô trương uy lực, thể hiện tài năng oai phong (thường mang sắc thái khoe mẽ)
3.逞威;大展雄才。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Việc quân sự; để gọi thay cho quân sự/chiến sự (từ Hán cổ, chỉ chuyện quân đội, tác chiến)
2.武事的代称。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Oai phong, dáng vẻ hào hùng, khoan thai như chim ưng vươn cánh (Hán-Việt: ưng dương/ dương = vươn cao)
1.威武貌。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tước hiệu/quân chức thời xưa: tên chức quan võ (鹰扬校尉等) trong sử Trung Quốc cổ; tức 'hùng dũng thuổng lộc' mang tính danh hiệu binh quyền
4.古代武官名号。三国魏曹操曾拜曹洪为“鹰扬校尉”。见《三国志.魏志.曹洪传》。隋炀帝时改骠骑将军为“鹰扬校尉”﹐车骑将军为“鹰扬副郎将”(后又改为“鹰击郎将”)。见《隋书.百官志下》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹰扬
yīng
鹰
yáng
扬
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
- Các biến thể:
- 鷹, 䧹, 𤸰, 𤼡, 𨿳, 𪇿
- Hình thái radical:
- ⿸,䧹,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
