Bản dịch của từ 鹰撮霆击 trong tiếng Việt

鹰撮霆击

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

鹰撮霆击 (Tính từ)

yīng cuō tíng jī
01

như chim ưng vồ mồi, như sấm nổ, tả khí thế mãnh liệt, dứt khoát (Hán Việt: oanh kích, kích).

像老鹰攫食,雷霆猛击。形容气势威猛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹰撮霆击

yīng

cuō

tíng

Các từ liên quan

鹰人
鹰俑
鹰军
鹰击
鹰击毛挚
撮取
霆乱
霆击
霆奋
霆威
霆曦
击中
击丸
击伤
击其不意
鹰
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
鷹, 䧹, 𤸰, 𤼡, 𨿳, 𪇿
Hình thái radical:
⿸,䧹,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép