Bản dịch của từ 鹰马 trong tiếng Việt

鹰马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

鹰马 (Danh từ)

yīng mǎ
01

Chim ưng và ngựa; chỉ hoạt động săn bắn trên đồng (đi săn bằng chim ưng cưỡi ngựa), tục gọi là đi săn/đi bờ cõi

猎鹰和马。借指田猎。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹰马

yīng

Các từ liên quan

鹰人
鹰俑
鹰军
鹰击
鹰击毛挚
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
鹰
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
鷹, 䧹, 𤸰, 𤼡, 𨿳, 𪇿
Hình thái radical:
⿸,䧹,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép