Bản dịch của từ 鹵 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˇluthanh hỏi

(Danh từ)

01

(Hình tượng) hình ảnh chiếc bình muối hoặc hồ muối, nghĩa gốc là đất mặn kiềm (giúp nhớ: lỗ muối, đất mặn kiềm)

(象形。金文字形,象鹽罐(或鹽池)中有鹽形。本義:鹽鹼地)

Ví dụ
02

Đất mặn kiềm, loại đất chứa nhiều muối và kiềm, thường không trồng trọt được (nhớ: đất lỗ mặn)

同本義

Ví dụ
03

Muối tự nhiên, gọi chung là muối ăn (nhớ: lỗ muối, muối ăn quen thuộc)

天然生成的鹽稱爲“鹵”。泛指食鹽

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Nguyên tố halogen gồm flo, clo, brom, iốt và astatin, nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn (nhớ: lỗ hóa học, nhóm halogen)

鹵素,氟、氯、溴、碘和砹五個元素的任一個,爲週期表的ⅦA族的元素,自由狀態時它們通常以雙原子存在。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Khi đọc là “lỗ” đồng âm với “”, nghĩa là chiếc khiên lớn (nhớ: lỗ khiên, chiếc khiên to)

通“櫓”。大盾

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

01

Cướp bóc, lấy trộm (nhớ: lỗ cướp, cướp bóc)

抄掠。通“擄”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

01

Ngốc nghếch, chậm chạp, ngu đần (nhớ: lỗ ngu, ngu đần)

笨;遲鈍。通“魯”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

鹵
Bính âm:
【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
Các biến thể:
鑪, 卤, 塷, 滷, 瀂, 𠧸, 𪉖
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨フノ丶丶丶丶丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép