Bản dịch của từ 鹽 trong tiếng Việt
鹽

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
鹽 (Danh từ)
Muối có ion hydroxyl gọi là muối bazơ, ví dụ: muối bazơ cacbonat đồng (Cu2(OH)2CO3).
含有氫氧根離子的鹽叫鹼式鹽,如:鹼式碳酸銅(Cu 22 CO 3 )
(Hình thanh) Gốc từ 滷, âm đọc 監. Nghĩa gốc: muối ăn, loại gia vị quen thuộc trong bữa ăn Việt.
(形聲。从滷,監聲。本義:食鹽)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Muối ăn, gia vị không thể thiếu trong bếp Việt, giúp tăng vị đậm đà cho món ăn.
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Muối có ion hydro gọi là muối axit, ví dụ: muối amoni bicarbonat (NH4HCO3).
含有氫離子的鹽叫酸式鹽,如:碳酸氫銨(NH 4 HCO 3 );硫酸氫鈉(NaHSO 4 );磷酸二氫鉀(KH 2 PO 4 )
Hợp chất tạo thành từ ion kim loại (hoặc ion amoni NH4+) và ion gốc axit, như muối ăn hàng ngày.
由金屬離子(或銨根離子NH 4 + )和酸根離子組成的化合物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Muối không chứa ion hydroxyl và ion hydro gọi là muối trung hòa, ví dụ: natri clorua (NaCl).
不含氫氧根離子和氫離子的鹽叫正鹽,如:氯化鈉(NaCl);碳酸鈉(Na 2 CO 3 )。此外還有複鹽(如明礬)等
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊM】
- Các biến thể:
- 䀋, 塩, 盐, 覃, 𥂁, 𨣎, 𪉟, 𪉩, 𪉹
- Hình thái radical:
- ⿱⿰,臣,⿱,𠂉,鹵,皿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鹵
- Số nét:
- 24
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨フノ一丨一丨フノ丶丶丶丶丶一丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
