ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
鹾贾
Bảng phân tích âm vị 鹾
Cuó
Kẻ buôn muối; thương nhân chuyên buôn bán muối (từ cổ, Hán Việt: 'tảo giá' đọc gần 'mặn' + 'giá' = nhà buôn)
盐商。
cuó
鹾
jiǎ
贾
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép