Bản dịch của từ 鹿中 trong tiếng Việt

鹿中

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

鹿中 (Danh từ)

lù zhōng
01

Một đồ dùng hình con hươu bằng gỗ, cổ xưa dùng trong lễ bắn (射禮) để đựng và ghi số mũi tên trúng; thân rỗng, lưng có lỗ đưa que () vào.

古代行射礼时用以盛筭之具。刻木为之,形似鹿,背有孔,中空,故名。射中,纳筭于口以记数。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹿中

鹿

zhōng

Các từ liên quan

鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
鹿卢
中丁
中上
中下
中不溜
中专
鹿
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
Các biến thể:
廘, 䴪, 𢉖, 𢊩, 𪋵, 鹿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
鹿
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ丨丨一一フノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép