Bản dịch của từ 鹿为马 trong tiếng Việt

鹿为马

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

鹿为马 (Thành ngữ)

lù wéi mǎ
01

Viết gọn của thành ngữ “指鹿为马”: chỉ việc cố tình xuyên tạc sự thật, nói ngược lại trắng trợn để lừa người khác.

“指鹿为马”的略语。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹿为马

鹿

wèi

Các từ liên quan

鹿中
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
鹿卢
为下
为丛驱雀
为主
为久
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
鹿
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
Các biến thể:
廘, 䴪, 𢉖, 𢊩, 𪋵, 鹿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
鹿
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ丨丨一一フノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép