Bản dịch của từ 鹿卢榜 trong tiếng Việt
鹿卢榜
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
鹿卢榜 (Thành ngữ)
【lù lú bàng】
01
Một điển cố lịch sử: thời Tam Quốc (quan Minh Đế nước Ngụy) làm lễ trên Lăng Vân đài, sơ ý đóng bảng ghi sai, dùng giàn ròng rọc (轱轳) kéo vật lên cao khiến người bị đe dọa; sau trở thành một điển luật/tiêu chuẩn tham khảo. Ý chỉ việc thao tác, nghi thức bị làm qua loa, hoặc lấy chuyện cũ làm mẫu mực/điển chế.
三国魏明帝造凌云台成,误先钉榜,未题署,以笼盛韦诞,辘轳长絙引上,使就榜题,去地二十五丈,韦诞危惧,戒子孙绝此楷法。后用以为典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹿卢榜
lù
鹿
lú
卢
bǎng
榜
Các từ liên quan
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
卢儿
卢其
卢前
卢医
榜上无名
榜书
榜人
- Bính âm:
- 【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
- Các biến thể:
- 廘, 䴪, 𢉖, 𢊩, 𪋵, 鹿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鹿
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ丨丨一一フノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蔍
勠
䘵
䱚
坴
蹗
簬
轆
錄
路
蓼
㟤
䴦
麙
麡
麔
䴢
䴟
麍
麖
麗
麉
麁
麟
惘
細
悻
帹
㥊
勗
䂒
痓
硇
惘
掎
𠅠
白鹿
麋鹿
驯鹿
鹿角
鹿茸
小鹿
鹿港
鹿肉
逐鹿
水鹿
