Bản dịch của từ 鹿台 trong tiếng Việt
鹿台
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
鹿台 (Danh từ)
【lù tái】
01
Tên cổ của một cái đài/ thứ chứa (古台) ở miền nam của thành Đơn (南单之台),据说是殷代纣王收藏珠宝钱帛之处,旧址在今河南汤阴县朝歌镇南。常作为历史地名出现。
1.古台名。别称南单之台。殷纣王贮藏珠玉钱帛的地方。故址在今河南省汤阴县朝歌镇南。
Ví dụ
02
Tên núi (một núi trong truyền thuyết/địa danh cổ)
2.山名。传说中的山名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên địa danh: núi (một hòn núi) ở huyện Lâm Nhữ, tỉnh Hà Nam (Trung Quốc)
3.山名。在今河南省临汝县境。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹿台
lù
鹿
tái
台
Các từ liên quan
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
台下
台严
台中
台中市
台仆
- Bính âm:
- 【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
- Các biến thể:
- 廘, 䴪, 𢉖, 𢊩, 𪋵, 鹿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鹿
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ丨丨一一フノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蔍
勠
䘵
䱚
坴
蹗
簬
轆
錄
路
蓼
㟤
䴦
麙
麡
麔
䴢
䴟
麍
麖
麗
麉
麁
麟
惘
細
悻
帹
㥊
勗
䂒
痓
硇
惘
掎
𠅠
白鹿
麋鹿
驯鹿
鹿角
鹿茸
小鹿
鹿港
鹿肉
逐鹿
水鹿
