Bản dịch của từ 鹿女 trong tiếng Việt

鹿女

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

鹿女 (Danh từ)

lù nǚ
01

Một loại tiên nữ trong kinh Phật — người con gái sinh ra từ hươu (chân giống hươu), xuất hiện trong truyền thuyết/kinh điển (Hán-Việt: Lộc Nữ).

佛经中所说的仙女。事见《杂宝藏经.鹿女夫人缘》:“有国名婆罗柰国中有山﹐名曰仙山。时有梵志﹐在彼山住﹐大小便利恒于石上。后有精气﹐堕小行处﹐雌鹿来舐﹐即便有娠。日月满足﹐来至仙人所﹐生一女子﹐端正殊妙﹐唯脚似鹿﹐梵志取之养育长成……此女足迹﹐皆生莲华。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹿女

鹿

Các từ liên quan

鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
鹿
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
Các biến thể:
廘, 䴪, 𢉖, 𢊩, 𪋵, 鹿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
鹿
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ丨丨一一フノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép