Bản dịch của từ 鹿皮冠 trong tiếng Việt

鹿皮冠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

鹿皮冠 (Danh từ)

lù pí guān
01

Mũ (nón) làm bằng da hươu, loại mũ cổ xưa người ẩn sĩ đội

古代隐士所戴的帽子。用鹿皮做成,故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹿皮冠

鹿

guān

Các từ liên quan

鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存毛将安傅
冠上加冠
冠上履下
冠世
鹿
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
Các biến thể:
廘, 䴪, 𢉖, 𢊩, 𪋵, 鹿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
鹿
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ丨丨一一フノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép