Bản dịch của từ 鹿耳门 trong tiếng Việt
鹿耳门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
鹿耳门 (Danh từ)
【lù ěr mén】
01
Địa danh: cửa biển/đầm phía bắc cảng An Bình (nay ở TP. Tainan, Đài Loan). Nơi Trịnh Thành Công (Zheng Chenggong) đổ bộ đánh đuổi Hà Lan năm 1661; sau bị bồi lấp trở thành đồng bằng. (cũng viết tắt là「鹿耳」)
地名。在今台湾省台南市安平港北。1661年,郑成功率大军驱逐荷兰侵略者,即自此登陆,后湾内淤浅,海道亦废。今为平陆。亦省作“鹿耳”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹿耳门
lù
鹿
ěr
耳
mén
门
Các từ liên quan
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
- Các biến thể:
- 廘, 䴪, 𢉖, 𢊩, 𪋵, 鹿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鹿
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ丨丨一一フノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蔍
勠
䘵
䱚
坴
蹗
簬
轆
錄
路
蓼
㟤
䴦
麙
麡
麔
䴢
䴟
麍
麖
麗
麉
麁
麟
惘
細
悻
帹
㥊
勗
䂒
痓
硇
惘
掎
𠅠
白鹿
麋鹿
驯鹿
鹿角
鹿茸
小鹿
鹿港
鹿肉
逐鹿
水鹿
