Bản dịch của từ 鹿胎 trong tiếng Việt
鹿胎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
鹿胎 (Danh từ)
【lù tāi】
01
Bào thai của con hươu; bọc thai (hươu)
1.鹿的胎。
Ví dụ
02
Tên của vương miện quan chức cổ xưa (ám chỉ bào thai hươu được các quan chức trên cấp thứ năm thời nhà Đường đội), tức là một thành phần hoặc kiểu dáng của vương miện cổ xưa.
2.指鹿胎弁。唐时为五品以上官员所服。
Ví dụ
03
Hành (một loại hành lá) — tên cổ gọi hành; trong sách y dược cổ gọi là '鹿胎' là tên khác của hành
3.葱的别名。见明李时珍《本草纲目.菜一.葱》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹿胎
lù
鹿
tāi
胎
Các từ liên quan
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
胎仙
胎位
胎儿
胎元
胎具
- Bính âm:
- 【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
- Các biến thể:
- 廘, 䴪, 𢉖, 𢊩, 𪋵, 鹿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鹿
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ丨丨一一フノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蔍
勠
䘵
䱚
坴
蹗
簬
轆
錄
路
蓼
㟤
䴦
麙
麡
麔
䴢
䴟
麍
麖
麗
麉
麁
麟
惘
細
悻
帹
㥊
勗
䂒
痓
硇
惘
掎
𠅠
白鹿
麋鹿
驯鹿
鹿角
鹿茸
小鹿
鹿港
鹿肉
逐鹿
水鹿
