Bản dịch của từ 鹿蝱 trong tiếng Việt

鹿蝱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

鹿蝱 (Danh từ)

lù méng
01

Một loài ruồi hút máu (còn gọi là “鹿虻”), tức con roi bò/ruồi cỏ hút máu gia súc

1.亦作“鹿虻”。

Ví dụ
02

Một loài côn trùng nhỏ (tên gọi cổ/địa phương); thường chỉ sâu bọ, côn trùng nhỏ gây phiền toái

2.小虫名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹿蝱

鹿

méng

Các từ liên quan

鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
蝱虫
蝱蚋
蝱蜒
蝱蝇
蝱飞
鹿
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
Các biến thể:
廘, 䴪, 𢉖, 𢊩, 𪋵, 鹿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
鹿
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ丨丨一一フノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép