Bản dịch của từ 鹿角菜 trong tiếng Việt

鹿角菜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

鹿角菜 (Danh từ)

lù jiǎo cài
01

Một loài tảo bẹ (rong biển) thân bẹt, có màu nâu hoặc xanh tím, phân nhánh như sừng hươu; dùng làm thực phẩm hoặc làm keo

藻类植物。褐紫色或绿色,扁平而阔﹐分枝呈叉状。供食用或制糊料用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹿角菜

鹿

jiǎo

cài

Các từ liên quan

鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
角争
角亢
角人
角仗
菜农
菜刀
鹿
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
Các biến thể:
廘, 䴪, 𢉖, 𢊩, 𪋵, 鹿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
鹿
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ丨丨一一フノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép